THÉP TẤM GÂN THÉP TẤM CHỐNG TRƯỢT
Hotline: 02746 298 999 thepquoccuong@gmail.com

THÉP TẤM GÂN THÉP TẤM CHỐNG TRƯỢT

  • Giá: liên hệ 02746 298 999

CÔNG TY TNHH XNK TM THÉP QUỐC CƯỜNG

VPGD: Số 36 - Đường Số 3 - KP Nhị Đồng 2 - P Dĩ An - TX. Dĩ An - T. Bình Dương.

MST: 0 3 1 3 5 1 6 6 6 7

Cell Phone: 0915 305 307 Mr Cường- 0919 95 6879 Mr Quốc

Điện thoại : 02746 298 999 - Fax : 02743 795 728

Email: thepquoccuong@gmail.com

Truy cập vào hệ thống trang WEBSITE của chúng tôi để xem được nhiều thông tin hơn.

Chi tiết

CÔNG TY TNHH XNK TM THÉP QUỐC CƯỜNG

VPGD: Số 36 - Đường Số 3 - KP Nhị Đồng 2 - P Dĩ An - TX. Dĩ An - T. Bình Dương.

MST: 0 3 1 3 5 1 6 6 6 7

Cell Phone: 0915 305 307 Mr Cường- 0919 95 6879 Mr Quốc

Điện thoại : 02746 298 999 - Fax : 02743 795 728

Email: thepquoccuong@gmail.com

Truy cập vào hệ thống trang WEBSITE của chúng tôi để xem được nhiều thông tin hơn.

Thành phần hóa học

1. Thành phần hóa học của thép kết cấu Cacbon thông dụng:

Mác thép

C (%)

Si (%) (2)

Mn (%)

P (%) ≤

S (%) ≤

Cr (%)  ≤

Ni (%) ≤

Cu (%)≤

Khử Oxy (1)

 

* TRUNG QUỐC TIÊU CHUẨN GB (GB 700-88)

Q195

0.06 ~ 0.12

≤ 0.30

0.25 ~ 0.5

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

F,b,Z

Q215A

0.009 ~ 0.15

≤ 0.30

0.25 ~ 0.5

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

F,b,Z

Q215B

0.009 ~ 0.15

≤ 0.30

0.25 ~ 0.5

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

F,b,Z

Q235A(3)

0.14 ~ 0.22

≤ 0.30

0.30 ~ 0.65(3)

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

F,b,Z

Q235B

0.12 ~ 0.20

≤ 0.30

0.30 ~ 0.70(3)

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

F,b,Z

Q235C

≤ 0.18

≤ 0.30

0.35 ~ 0.80

0.040

0.040

0.30

0.30

0.30

Z

Q235D

≤ 0.17

≤ 0.30

0.35 ~ 0.80

0.035

0.035

0.30

0.30

0.30

TZ

Q255A

0.18 ~ 0.28

≤ 0.30

0.40 ~ 0.70

0.045

0.045

0.30

0.30

0.30

Z

Q255D

0.18 ~ 0.28

≤ 0.30

0.40 ~ 0.70(1)

0.045

0.045

0.30

0.30

0.30

Z

Q275

0.28 ~ 0.38

≤ 0.35

0.50 ~ 0.80

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

Z

(1) F. Thép Sôi; b, thép nửa sôi; Z. thép lắng.

TZ thép lắng đặc biệt.

(2) Hàm lượng Si của thép kết cấu cacbon; F ≤ w Si 0.007%; Giới hạn dưới Si của Z là 0.012%

(3) Giới hạn trên w Mn của thép sôi Q345A và B là 0.60%

Công dụng : dùng trong ngành đóng tàu , thuyền, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, cơ khí, xây dựng…

Mác thép của Nga: CT3, CT3πC , CT3Kπ , CT3Cπ....theo tiêu chuẩn: GOST 3SP/PS 380-94

Mác thép của Nhật : SS400, .....theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D,….theo tiêu chuẩn : JIS G3101, GB221-79

Mác thép của Mỹ : A36, AH36, A570 GrA, A570 GrD, …..theo tiêu chuẩn : ASTM

Tên hàng hóa

Độ dày (mm)

Chiều rộng (mm)

Chiều dài (mm)

  Khối Lượng (Kg/tấm)

Thép tấm chống trượt tấm gân

2

1500

6000

           168,30  

Thép tấm chống trượt tấm gân

3

1500

6000

           238,95  

Thép tấm chống trượt tấm gân

4

1500

6000

           309,60  

Thép tấm chống trượt tấm gân

5

1500

6000

           380,25  

Thép tấm chống trượt tấm gân

6

1500

6000

           450,90  

Thép tấm chống trượt tấm gân

8

1500

6000

           592,20  

Thép tấm chống trượt tấm gân

10

1500

6000

           733,50  

Thép tấm chống trượt tấm gân

12

1500

6000

           874,80  

Thép tấm khổ 2000mm

 

 

 

            27,00  

Thép tấm chống trượt tấm gân

5

2000

6000

           507,00  

Thép tấm chống trượt tấm gân

6

2000

6000

           601,20  

Thép tấm chống trượt tấm gân

8

2000

6000

           789,60  

Thép tấm chống trượt tấm gân

10

2000

6000

           978,00  

Thép tấm chống trượt tấm gân

12

2000

6000

        1.166,40  

 

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH XNK TM THÉP QUỐC CƯỜNG

VPGD: Số 36 Đường Số 3 – KP Nhị Đồng 2 – P. Dĩ An – TX. Dĩ An –T. Bình Dương'

MST: 0 3 1 3 5 1 6 6 6 7

Cell Phone: 0915 305 307 Mr Cường -  0919 95 6879 Mr Quốc

Điện thoại : 02746 298 999 - Fax : 02743 795 728

Email: thepquoccuong@gmail.com

Truy cập vào hệ thống trang WEBSITE của chúng tôi để xem được nhiều thông tin hơn.

Tin tức